Danh sách 220 mã ngành nghề kinh doanh, nếu bạn có dự định thành lập công ty, doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề có điều kiện, hãy xem qua danh mục 15 lĩnh vực và 220 ngành mà Tín Phú tổng hợp dưới đây. Danh sách này cập nhật theo Luật Đầu tư số 2020, được Quốc hội thông qua tại kỳ họp thứ 9 ngày 17/06/2020.

Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Xem thêm: Các điều kiện thành lập công ty, doanh nghiệp

Lĩnh vực an ninh quốc phòng

  1. Sản xuất con dấu.
  2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa).
  3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ.
  4. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ.
  5. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp.
  6. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên.
  7. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ.
  8. Kinh doanh súng bắn sơn.
  9. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang; vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng.
  10. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy.
  11. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị.

Lĩnh vực tư pháp

  1. Hành nghề luật sư.
  2. Hành nghề công chứng.
  3. Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả.
  4. Hành nghề đấu giá tài sản.
  5. Hành nghề thừa phát lại.
  6. Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản.

Lĩnh vực tài chính

  1. Kinh doanh dịch vụ kế toán.
  2. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán.
  3. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.
  4. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan.
  5. Kinh doanh hàng miễn thuế.
  6. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ.
  7. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan.
  8. Kinh doanh chứng khoán.
  9. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.
  10. Kinh doanh bảo hiểm.
  11. Kinh doanh tái bảo hiểm.
  12. Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm.
  13. Đại lý bảo hiểm.
  14. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.
  15. Kinh doanh xổ số.
  16. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
  17. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm.
  18. Kinh doanh casino.
  19. Kinh doanh đặt cược.
  20. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện.

Lĩnh vực công thương

  1. Kinh doanh xăng dầu.
  2. Kinh doanh khí.
  3. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.
  4. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy).
  5. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ.
  6. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ.
  7. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn.
  8. Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
  9. Kinh doanh rượu.
  10. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá.
  11. Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa.
  12. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực.
  13. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công thương.
  14. Xuất khẩu gạo.
  15. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh.
  16. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt.
  17. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng.
  18. Kinh doanh than, khoáng sản.
  19. Kinh doanh tiền chất công nghiệp.
  20. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
  21. Hoạt động thương mại điện tử.
  22. Hoạt động dầu khí.
  23. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp.
  24. Kiểm toán năng lượng.

Lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội

  1. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
  2. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.
  3. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề.
  4. Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp.
  5. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
  6. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
  7. Kinh doanh dịch vụ việc làm.
  8. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
  9. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em.
  10. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động.

Lĩnh vực giao thông vận tải

  1. Kinh doanh vận tải đường bộ.
  2. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô.
  3. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô.
  4. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
  5. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô.
  6. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông.
  7. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe.
  8. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông.
  9. Kinh doanh vận tải đường thủy.
  10. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa.
  11. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa.
  12. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải.
  13. Kinh doanh vận tải biển.
  14. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển.
  15. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng.
  16. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển.
  17. Kinh doanh khai thác cảng biển.
  18. Kinh doanh vận tải hàng không.
  19. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam.
  20. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay.
  21. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
  22. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.
  23. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không.
  24. Kinh doanh vận tải đường sắt.
  25. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt.
  26. Kinh doanh đường sắt đô thị.
  27. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức.
  28. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm.
  29. Kinh doanh vận tải đường ống.

Lĩnh vực xây dựng

  1. Kinh doanh bất động sản.
  2. Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt).
  3. Kinh doanh dịch vụ kiến trúc.
  4. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.
  5. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng.
  6. Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng.
  7. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.
  8. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình.
  9. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài.
  10. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
  11. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng.
  12. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
  13. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư.

Lĩnh vực thông tin và truyền thông

  1. Kinh doanh dịch vụ bưu chính.
  2. Xuất bản, phát hành xuất bản phẩm.
  3. Kinh doanh dịch vụ viễn thông.
  4. Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí.
  5. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
  6. Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet.
  7. Kinh doanh dịch vụ cung cấp trò chơi điện tử trên mạng.
  8. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng.
  9. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền.
  10. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội.
  11. Kinh doanh dịch vụ in.
  12. Kinh doanh dịch vụ photocopy.
  13. Kinh doanh dịch vụ trung tâm, cơ sở dữ liệu.

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

  1. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
  2. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học.
  3. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.

Lĩnh vực y tế

  1. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.
  2. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV.
  3. Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô, cơ sở ghép bộ phận cơ thể người.
  4. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi.
  5. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm.
  6. Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng.
  7. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, kiểm tra thiết bị y tế.
  8. Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng.
  9. Kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc.
  10. Kinh doanh dịch vụ giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần.
  11. Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.
  12. Kinh doanh dược, mỹ phẩm.
  13. Kinh doanh dịch vụ trang thiết bị y tế.
  14. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế.
  15. Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp.
  16. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
  17. Kinh doanh dịch vụ chứng nhận hệ thống quản lý.
  18. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
  19. Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, giám định hàng hóa.
  20. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện thuốc lá.

Lĩnh vực khoa học và công nghệ

  1. Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp.
  2. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp.
  3. Kinh doanh dịch vụ chứng nhận hệ thống quản lý.
  4. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
  5. Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, giám định hàng hóa.

Lĩnh vực tài nguyên và môi trường

  1. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường.
  2. Kinh doanh dịch vụ xử lý chất thải nguy hại.
  3. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển chất thải nguy hại.
  4. Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường.
  5. Kinh doanh dịch vụ quan trắc khí tượng thủy văn.
  6. Hoạt động dịch vụ quan trắc, dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
  7. Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.

Lĩnh vực du lịch

  1. Kinh doanh dịch vụ lữ hành.
  2. Kinh doanh dịch vụ lưu trú.
  3. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển khách du lịch.
  4. Kinh doanh dịch vụ du lịch khác.

Lĩnh vực khác

  1. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
  2. Kinh doanh casino.
  3. Kinh doanh đặt cược.
  4. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện.
  5. Kinh doanh dịch vụ trung gian thanh toán.
  6. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm.

Nếu cần tư vấn thêm, hãy liên hệ chúng tôi.

Liên hệ với chúng tôi

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KẾ TOÁN – ĐẠI LÝ THUẾ TÍN PHÚ

  • Giám đốc: Ông Đồng Hữu Phú – Đang nghiên cứu sinh Tiến sĩ Kinh tế; Đang học thạc sĩ Luật; Và đã có các bằng và chứng chỉ sau: Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng (loại khá); Chứng chỉ hành nghề Kế toán do Bộ Tài Chính cấp; Chứng chỉ hành nghề Thuế do Tổng Cục Thuế cấp; Có 4 bằng đại học chính qui: Cử nhân Luật; Cử nhân Tài chính – Ngân hàng; Cử nhân Kế toán – Kiểm toán; Cử nhân ngôn ngữ Anh.
  • Địa chỉ: 27 Đường 24A, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP.HCM.
  • Điện thoại: Hotline: 0917610239; Zalo: 0917610239; Viber: 0917610239 – Di động: 0989222079.